Skip Navigation Links
Skip Navigation Links
>> Tổ Chức
>> Đào tạo
>> Hình ảnh
>> Thời Khóa biểu
>> Học Sinh
>> Phụ Huynh
>> Hiểu biết
>> Cá nhân
Thông tin
Bản đồ cơ sở 1



Bản đồ cơ sở 2:

         Xem bản đồ
Trường THCS - THPT Ðào Duy Anh


Tuyển sinh
Chào mừng quý khách ghé thăm website Trường THCS - THPT Đào Duy Anh
Trường Đào Duy Anh đậu tốt nghiệp THPT với tỉ lệ 100%

 

STT                  Họ và Tên HL HK ĐTB
12
ĐKK ĐM
01
ĐM
02
ĐM
03
ĐM
04
ĐXL
TN
ĐXL
TN
XL
TN
1 Mai Gia                        Thuận G T 8,90 1,5 9,0 7,5 7,5 9,0 8,76 8,58 Giỏi
2 Trần Nguyễn Như         Quỳnh G T 8,20 2,0 8,0 6,5 6,0 8,5 7,98 7,73 Khá
3 Trương                          Thực K T 7,60 2,0 9,5 6,0 6,5 9,0 7,93 7,68 Khá
4 Phạm Nguyễn Anh       Thư K T 7,80 1,0 9,0 6,5 6,0 9,5 7,90 7,78 Khá
5 Hoàng Duy                 Mạnh K T 7,90 1,5 7,0 7,5 6,0 9,0 7,83 7,64 Khá
6 Châu Thị Cẩm             Thu G T 8,00 2,0 8,0 6,5 6,0 8,0 7,81 7,56 Khá
7 Nguyễn Thị Như         Ngọc G T 8,20 1,5 9,0 6,5 6,0 6,5 7,79 7,60 Khá
8 Trương Ngọc             Trân G K 8,00 0,0 8,0 6,5 7,5 8,0 7,75 7,75 Khá
9 Xe Hoàng Mỹ            Phi K K 7,50 1,0 7,5 6,0 8,0 8,0 7,56 7,44 Khá
10 Trần Phương             Trinh K T 7,50 2,0 7,5 6,0 6,0 6,5 7,25 7,00 Khá
11 Cao Văn                    Linh K T 7,40 0,0 6,0 6,5 6,5 8,5 7,14 7,14 Khá
12 Phan Tiến                  Hưng K K 8,30 0,0 10,0 5,0 7,5 9,0 8,09 8,09 TB
13 Nguyễn Hữu               Tài K T 8,10 1,0 9,0 7,0 5,0 9,0 7,93 7,80 TB
14 Nguyễn Thị Phương    Quỳnh K T 7,90 2,0 7,0 7,5 5,0 8,0 7,64 7,39 TB
15 Võ Thị Tường                Vy G T 8,00 1,5 7,0 6,0 5,5 9,0 7,63 7,44 TB
16 Dương Đình Thanh       Nhi K T 7,60 2,0 8,0 7,0 4,0 9,0 7,55 7,30 TB
17 Võ Thị Thu                  Thư G T 8,10 1,5 7,5 7,0 3,5 8,5 7,55 7,36 TB
18 Ngô Anh                      Tuấn G T 8,00 2,0 8,0 6,0 6,0 5,5 7,44 7,19 TB
19 Nguyễn Thu                Quỳnh K T 7,50 2,0 9,0 7,0 4,0 7,0 7,38 7,13 TB
20 Nguyễn Duy                Thịnh K T 7,60 1,5 8,0 6,5 5,0 7,0 7,30 7,11 TB
21 Lê Minh Huỳnh          Như K T 7,40 2,0 7,5 5,5 6,0 7,0 7,20 6,95 TB
22 Lê Minh                      Quang K K 7,80 1,0 6,5 7,5 4,5 6,5 7,15 7,03 TB
23 Trần Tuấn                    K T 7,20 1,5 7,5 6,5 5,5 6,5 7,04 6,85 TB
24 Lâm Đăng                  Khoa K K 6,80 1,0 8,5 7,0 7,5 5,0 7,03 6,90 TB
25 Nguyễn Ngọc Quỳnh Như K K 7,30 2,0 6,0 6,5 4,5 7,5 6,96 6,71 TB
26 Lưu Khải                     Sinh K K 7,30 1,5 7,0 6,0 4,5 7,5 6,96 6,78 TB
27 Hoàng Đình                Cần K K 7,50 0,0 8,0 6,5 3,5 7,5 6,94 6,94 TB
28 Nguyễn  Trương Nhi Quỳnh K K 7,10 0,0 5,0 6,5 6,5 9,0 6,93 6,93 TB
29 Nguyễn Như               Hảo K T 7,20 2,0 7,5 5,5 5,0 6,5 6,91 6,66 TB
30 Trần Hồng                 Ngọc K T 7,20 1,0 6,5 7,0 3,5 8,5 6,91 6,79 TB
31 Nguyễn Hoàng Ngọc  Minh K T 7,30 1,0 5,0 6,0 8,5 5,5 6,90 6,78 TB
32 Võ Anh                        K K 7,10 1,0 8,0 6,5 4,5 6,5 6,86 6,74 TB
33 Lâm Hồng Ngọc         Dung K T 7,70 2,0 4,5 5,0 5,5 7,0 6,85 6,60 TB
34 Phan                            Nguyên K K 7,40 1,0 6,5 7,0 4,0 6,5 6,83 6,70 TB
35 Ngô Nguyễn Anh        Tuấn TB T 6,90 1,0 6,5 6,0 8,0 5,5 6,83 6,70 TB
36 Tạ Hải                         Nguyên K T 7,30 2,0 5,5 5,5 5,0 7,0 6,78 6,53 TB
37 Đặng Hùng                  Nhân K T 7,10 1,0 5,5 6,0 5,5 7,5 6,74 6,61 TB
38 Phạm Minh                  Nhựt K T 7,30 2,0 7,0 6,0 4,0 5,5 6,71 6,46 TB
39 Nguyễn Huỳnh Hạnh  Vy TB T 7,10 1,5 6,5 5,5 6,0 5,5 6,68 6,49 TB
40 Trần Anh                   Khoa K K 6,90 2,0 6,0 7,0 4,5 6,0 6,64 6,39 TB
41 Trần Thị Hồng           Thắm K T 7,40 0,0 7,0 6,5 4,0 6,0 6,64 6,64 TB
42 Nguyễn Thị Ngọc       Bích K K 7,20 1,5 6,5 6,0 5,5 4,5 6,60 6,41 TB
43 Nguyễn Văn                Phúc K T 7,00 1,0 6,0 6,5 6,0 5,0 6,56 6,44 TB
44 Nguyễn Thị Thanh       Thúy K T 7,00 1,0 6,0 6,5 6,5 4,0 6,50 6,38 TB
45 Nguyễn Minh              Tiến K K 7,00 1,0 7,5 5,0 4,5 6,0 6,50 6,38 TB
46 Đỗ Quang                 Nhật K K 7,10 1,0 6,5 5,5 3,5 7,0 6,49 6,36 TB
47 Nguyễn Bá                Thành K T 6,70 1,5 7,0 6,0 4,5 6,0 6,48 6,29 TB
48 Nguyễn Minh            Trung TB K 6,30 2,0 7,5 5,0 4,0 8,0 6,46 6,21 TB
49 Trần Thành                 Đạt TB K 6,30 1,5 5,5 6,5 7,5 5,0 6,40 6,21 TB
50 Võ Quang                    Thạch TB T 6,80 1,5 5,0 6,0 7,0 4,5 6,40 6,21 TB
51 Nguyễn Công             Cương TB K 6,40 2,0 6,5 6,5 5,5 5,0 6,39 6,14 TB
52 Trần Bình                     An TB K 6,60 1,5 6,0 6,0 7,0 4,0 6,36 6,18 TB
53 Nguyễn Đình              Quyên TB T 6,80 1,5 3,0 7,5 6,5 5,0 6,34 6,15 TB
54 Nguyễn Đỗ Huy          Tùng TB K 6,50 0,0 7,5 5,0 6,0 5,5 6,25 6,25 TB
55 Phan Thị Ngọc           ánh TB K 6,60 1,0 3,5 6,5 5,0 7,5 6,24 6,11 TB
56 Nguyễn Trường             Giang TB T 6,20 2,0 6,0 5,5 5,0 6,5 6,23 5,98 TB
57 Trần Thị Tuyết              Nhung K T 7,30 1,5 3,0 5,0 6,5 4,5 6,21 6,03 TB
58 Trịnh Anh                   Tuấn TB TB 6,30 1,0 7,5 5,0 4,0 7,0 6,21 6,09 TB
59 Đinh Khánh               Liên TB T 6,40 1,0 5,5 5,5 8,5 3,5 6,20 6,08 TB
60 Đỗ Thành                    Nguyên TB K 6,40 2,0 6,5 6,5 3,5 5,5 6,20 5,95 TB
61 Lưu Khiêm Bảng         Angello TB K 6,10 1,0 5,0 6,0 6,5 6,5 6,18 6,05 TB
62 Nguyễn Lê                   Thanh TB K 6,20 2,0 5,5 6,0 3,5 7,5 6,16 5,91 TB
63 Lã Quang                    Huy TB K 6,30 2,0 6,0 5,5 4,0 6,5 6,15 5,90 TB
64 Hồ Nhật                       Phú TB K 6,40 2,0 7,5 5,5 3,5 5,0 6,14 5,89 TB
65 Lê Minh                      Nhật TB T 6,30 1,0 5,5 5,0 6,5 5,5 6,09 5,96 TB
66 Trần Gia                      Hân K T 7,00 2,0 3,5 5,5 4,5 5,0 6,06 5,81 TB
67 Trần Phước                 Thiện TB T 6,20 1,0 6,5 5,5 5,5 5,0 6,04 5,91 TB
68 Lê Phúc                       Đạt K T 7,00 1,0 4,5 5,5 4,0 5,0 6,00 5,88 TB
69 Huỳnh Ngọc              Huyền K K 7,00 0,0 4,0 6,0 4,5 5,5 6,00 6,00 TB
70 Dương Hoàng            Tân TB K 6,40 1,5 4,5 5,0 6,0 5,0 5,95 5,76 TB
71 Lại Thị Hồng              Oanh TB T 6,50 1,0 4,5 6,0 5,5 4,0 5,88 5,75 TB
72 Trần Duy                  Quang TB K 6,10 1,0 5,0 6,0 6,5 4,0 5,86 5,74 TB
73 Ngô Ngọc                   Giàu TB K 6,50 2,0 4,0 6,0 3,0 5,5 5,81 5,56 TB
74 Đặng Song                 Nhiên K K 6,80 1,0 3,0 7,0 4,0 4,0 5,78 5,65 TB
75 Nguyễn Ngọc              Lam Y K 4,90 2,0 7,5 4,5 5,5 6,5 5,70 5,45 TB
76 Nguyễn Thị Phương     Linh TB K 5,70 1,5 3,0 5,5 4,0 7,5 5,54 5,35 TB
77 Nguyễn Văn                Linh Y TB 5,80 0,0 3,5 6,0 4,0 4,5 5,15 5,15 TB
78 Trần Gia                     Huy K T 6,80 1,5 7,5 6,5 4,0 8,0 6,80 6,80 TB


Những hoạt động của trường:
 
  Trường Đào Duy Anh đậu tốt nghiệp THPT với tỉ lệ 100%
  Trường Đào Duy Anh đậu tốt nghiệp THPT với tỉ lệ 100%
  Trường Đào Duy Anh đậu tốt nghiệp THPT với tỉ lệ 100%
  Trường Đào Duy Anh đậu tốt nghiệp THPT với tỉ lệ 100%
  Học sinh các lớp học tại trường
  ĐẠT GIẢI TRONG KÌ THI HỌC SINH GIỎI CỤM 4
  Không thi vẫn đỗ tốt nghiệp THPT
  DANH SÁCH HỌC SINH ĐẬU TC - CĐ - ĐH NĂM HỌC 2012 - 2013
  Kế hoạch công tác năm học 2013 - 2014
  Xúc động với bài thơ mẹ nghèo viết tặng con ngoài phòng thi
  Có nên “xóa” đồng phục áo dài nữ sinh?
  Chàng trai giành học bổng của 12 đại học Mỹ
  Bài văn viết trị giá 200 triệu đồng của một nam sinh
  Trường THCS - THPT Đào Duy Anh đậu 100% tốt nghiệp THPT
  Gặp mặt phụ huynh học sinh
123







Cơ sở 1

Cơ sở 2

Học sinh

Giáo viên










 Liên hệ trực tuyến
 CS1: 08 - 3751.7213
 CS2: (08) 6268.1448


             Yahoo

    
     
Liên kết trang

TRƯỜNG THCS - THPT ĐÀO DUY ANH
CS1: Nguyễn Văn Luông, P12, Q.6, TP. HCM
CS2: 134 Lê Minh Xuân, P7, Q. Tân Bình
ĐT: CS1: (08) 3751.7213 – CS2: (08) 6268.1448
DĐ: 0903.991.209 - 0903.746.052
Email CS1:
daoduyanhq6@yahoo.com.vn
Email CS2:
daoduyanh@daoduyanh.edu.vn